ích mẫu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây thảo dược: "ích mẫu" là tên một loại cây cỏ, bộ phận trên mặt đất (thân, lá, hoa) thường được thu hái để sử dụng trong y học cổ truyền, chủ yếu làm thuốc hoặc chế biến thành dạng cao lỏng, cao đặc.
- Một vị thuốc Đông y: "ích mẫu" chỉ chính phần dược liệu đã được phơi hoặc sấy khô từ cây ích mẫu, dùng để bào chế thành các phương thuốc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vườn nhà bà tôi trồng một khóm ích mẫu để khi cần thì hái lá nấu nước uống. (Vườn nhà bà tôi trồng một khóm cây ích mẫu để khi cần thì hái lá nấu nước uống.)
- Ông lang đang phơi ích mẫu dưới nắng để làm thuốc. (Ông lang đang phơi dược liệu ích mẫu dưới nắng để làm thuốc.)
- Cao ích mẫu là một sản phẩm thông dụng trong các hiệu thuốc Đông y. (Cao được chế từ cây ích mẫu là một sản phẩm thông dụng trong các hiệu thuốc Đông y.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ích mẫu" trong các bài thuốc cổ phương: Tên gọi này thường xuất hiện trong tên các bài thuốc hoặc phương thức bào chế cổ truyền.
- "Ích mẫu cao" là loại cao đặc được nấu từ cây ích mẫu, dùng trong nhiều phương thuốc.
- Bài thuốc "Ích mẫu đơn" chuyên dùng cho phụ nữ sau sinh.
Biến thể và từ liên quan
- Cây ích mẫu: Cách gọi đầy đủ để chỉ loài thực vật này.
- Ích mẫu thảo: Một tên gọi khác, mang sắc thái văn chương hoặc cổ điển hơn, cũng chỉ cùng một loại dược liệu ("thảo" nghĩa là cỏ).
- Cao ích mẫu: Sản phẩm được bào chế bằng cách cô đặc nước sắc từ cây ích mẫu.
Từ đồng nghĩa
- Tên khoa học/Hán Việt: Trong các văn bản chuyên môn, có thể gặp tên khoa học hoặc tên gốc Hán là sung úy thảo.
Thông tin bổ sung
- Đặc điểm và công dụng: Theo y học cổ truyền, ích mẫu có vị đắng, cay, tính hơi hàn, thường được biết đến với công dụng hoạt huyết, khứ ứ, lợi tiểu, tiêu thũng. Đúng như tên gọi ("ích" là có lợi, "mẫu" là mẹ), nó đặc biệt được dùng nhiều trong các chứng bệnh của phụ nữ như kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, phù nề sau sinh.
- Lưu ý: Việc sử dụng ích mẫu làm thuốc cần có sự tư vấn của thầy thuốc có chuyên môn.
- Loài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.